Chưa xác minh
Cùng kỳ 2025: Chưa xác minh
Chưa xác minh
Tỷ trọng: --
Chưa xác minh
Chiếm: --
Chưa xác minh
Chiếm: --
Chưa xác minh
Chiếm: --
Chưa thiết lập
Chưa thiết lập chỉ tiêu
Chưa xác minh
Số nhập, chưa đối soát theo khách
Tiến độ doanh số theo mốc (D7–D30)
Thực đạt theo mốc từ dữ liệu hợp lệ (Chỉ tiêu: Chưa xác minh)
Đối chiếu doanh số theo tháng năm 2026 (Năm 2025: Chưa xác minh)
Đơn vị: triệu đồng (Tháng 4/2026 và năm 2025 đang chờ xác minh nguồn)
1.2 XẾP HẠNG & ĐÓNG GÓP DOANH SỐ SHOP
Toàn mạng lưới Bi’S MART • Tỷ trọng DST từng shop trong phạm vi lọc & Bảng xếp hạng
Tỷ Trọng Đóng Góp DST
Phạm vi lọcTỷ trọng DST từng shop / Tổng DST phạm vi lọc.
| Hạng | Mã shop | Tên shop | Khu vực | Doanh số tổng (DST) | Sữa bột (SB) | Sữa bột pha sẵn (SBPS) | Doanh số Nhóm 1 (DSN1) | Tỷ trọng DSN1 | NU sữa bột Nhóm 1 | Đánh giá tiến độ |
|---|
Phân tích tùy chỉnh, ghi chú và báo cáo chia sẻ
Phân quyền theo phạm vi phụ trách: Giám sát khu vực xem nhiều khu vực, Chủ shop xem các shop phụ trách, Quản lý (chỉ xem)
1. Bảng tổng hợp tùy chọn (Pivot)
2. Ghi chú vận hành shop
3. Chia sẻ và xem báo cáo shop
Tỷ Trọng Doanh Số Sữa Bột Theo Thương Hiệu
Phạm vi: Đang cập nhật…Quy chuẩn phân tích: Tỷ trọng thương hiệu = Doanh số sữa bột của brand / TỔNG doanh số SỮA BỘT của phạm vi trong cùng kỳ × 100. Mẫu số bắt buộc là Sữa bột (SB), tuyệt đối không dùng Doanh số tổng (DST).
Đang tính…
Mẫu số: Tổng Sữa bột (SB)
Đang tính…
Tỷ trọng bóc tách: --
--
Chiếm: --
Cohort Tổng Toàn Phạm Vi
Tổng Brand / Tổng SB • Tuyệt đối không dùng DST
Biểu Đồ Tỷ Trọng Doanh Số Sữa Bột Theo Thương Hiệu
Mẫu: Tổng SBTỷ trọng từng thương hiệu được tính trên Tổng Sữa Bột (SB) của phạm vi lọc.
| Thương hiệu | Doanh số (Tr ₫) | Tỷ trọng (% SB) | Tình trạng | Đánh giá và khuyến nghị |
|---|
Ma Trận Cơ Cấu Ngành Hàng, Tồn Kho Giá Vốn & Brand Đóng Góp
Báo cáo chuyên đề phân tích 68 chỉ số từ file kế toán: Sữa Bột, Sữa Bột Pha Sẵn, Tồn kho Giá vốn vs Giá bán, Tỷ trọng Trẻ em vs Người lớn và 4 Đại diện Thương hiệu lớn.
Chưa có dữ liệu chuyên đề cho phạm vi này
Báo cáo bóc tách ma trận ngành hàng 68 chỉ số là báo cáo chuyên đề hiện chỉ thí điểm dữ liệu thực tế tại Khu vực 1 (Kỳ Tháng 9/2026). Hệ thống không tự lặp lại số liệu của KV 1 cho các khu vực khác.
Cơ Cấu Doanh Thu Theo Phân Nhóm Ngành Hàng
Doanh Thu Đóng Góp 4 Đại Diện Thương Hiệu Lớn (KV1)
Bảng Bóc Tách Ma Trận Doanh Số & Kiểm Toán Checksum Từng Điểm Bán (KV1)
Số liệu bóc tách trực tiếp từ File Báo cáo Kinh doanh Khu vực 1. Đối soát số học tự động.
| STT | MÃ SHOP | TÊN CỬA HÀNG | DOANH SỐ TỔNG | SỮA BỘT TỔNG | SBN1 (CHIẾN LƯỢC) | SBN2 | SBPS TỔNG | SBPS N1 | TỒN VỐN SBPS | ABBOTT | CHECKSUM |
|---|
Hiệu quả cửa hàng — Đánh giá tiến độ chỉ tiêu & tăng trưởng cùng kỳ
Đánh giá độc lập 2 chỉ số: (1) Hoàn thành chỉ tiêu từ Doanh số tổng (DST do Supervisor nhập); (2) Tăng/giảm so với kỳ tương đương năm trước theo từng cửa hàng.
| Mã & tên shop | Khu vực | Doanh số thực đạt (DST) | Chỉ tiêu (Target) | % Hoàn thành | Cùng kỳ năm trước | Chênh lệch (+/- tr) | % YoY | Trạng thái cùng kỳ | Đánh giá cảnh báo |
|---|
Quy tắc nghiệp vụ đánh giá hiệu quả Bi’S MART:
• Doanh số tổng (DST): Số đầu vào độc lập do Supervisor nhập theo từng cửa hàng; không suy diễn từ tổng nhóm hàng.
• Hoàn thành chỉ tiêu: Tính độc lập theo công thức DST / Target * 100; không bắt buộc có số liệu năm trước.
• So sánh cùng kỳ: Shop chưa mở năm trước hiển thị "Không áp dụng — shop chưa mở"; Shop thiếu số liệu hiển thị "Thiếu dữ liệu cùng kỳ"; Chưa rõ ngày mở hiển thị "Chưa đủ thông tin để so sánh".
• Đánh giá cảnh báo: Hiện tại hệ thống chưa thiết lập ngưỡng cảnh báo tự động, tất cả chỉ số thực tế được hiển thị đầy đủ và trung thực.
Danh sách khách hàng có đơn mua hàng giảm tại shop
Đối chiếu chi tiêu Tháng 9 so với Tháng 8 (năm 2026), xếp hạng mức giảm để ưu tiên chăm sóc khách hàng quen.
| Tên khách hàng | Số điện thoại | Shop | Doanh số tháng 8 | Doanh số tháng 9 | Chênh lệch giảm | Tỷ lệ giảm (%) | Phân loại mức độ | Sản phẩm thường mua | Hành động đề xuất |
|---|
Dự báo chu kỳ tái mua & Danh sách liên hệ chăm sóc
Ngày mua tiếp theo ước tính theo chu kỳ đã nhập (lưu ý đối soát với khách trước khi liên hệ chăm sóc). Xuất danh sách gồm tên, số điện thoại và doanh thu ước tính để shop chủ động liên hệ.
| Tên khách hàng | Số điện thoại | Shop thường mua | Sản phẩm dự kiến cần tái mua | Chu kỳ (ngày) | Lần mua gần nhất | Ngày dự kiến mua tiếp theo | Doanh thu ước tính | Thao tác gọi / nhắn |
|---|
QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN & PHÂN QUYỀN TRUY CẬP
Admin OnlyQuản lý danh sách nhân sự, phân bổ phạm vi phụ trách (Khu vực / Shop), khóa tài khoản khẩn cấp và cấp quyền.
| Họ Tên & Email | Vai Trò Phân Quyền | Phạm Vi Quản Lý | Trạng Thái | Thao Tác |
|---|
Xuất file Excel mẫu (.xlsx) chuẩn hóa theo cấu trúc mới nhất
File mẫu tự động nạp toàn bộ danh mục 61 shop và các Sản Phẩm/Brand mới khai báo để phân phát cho người phụ trách các khu vực nhập liệu.
Khai báo thêm shop mới
Hệ thống sẽ tự động cập nhật shop mới vào toàn bộ cây phân tích và file Excel mẫu.
Khai Báo Thêm Sản Phẩm Mới
Sản phẩm mới sẽ tự động gộp vào phép cộng Rollup của Brand và Ngành hàng tương ứng mà không cần viết lại công thức.
Quản lý tài khoản và phân quyền
Bạn có thể thêm trực tiếp tài khoản Google của nhân viên và gán quyền hạn. Hệ thống tự động kiểm tra khi đăng nhập.
| Họ Tên | Vai trò phân quyền | Khu vực quản lý | Shop quản lý | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Nhập Dữ Liệu Tự Động Từ File Excel Khu Vực (.xlsx)
Người phụ trách tổng hợp chỉ cần kéo thả file dữ liệu của từng khu vực. Hệ thống tự động bóc tách số liệu, đối soát tính toàn vẹn 100%.
Tải mẫu Excel nhập liệu chuẩn V2 (7 sheet chuyên sâu)
Đã tích hợp đầy đủ công thức toán học tự động (Pacing D7-D30, Traffic & AOV, Checksum = 0, DOH Tồn kho SKU 19 Abbott, CRM Dự báo chu kỳ IPT, Danh mục 61 Shop & 76 SKU). Các chỉ số cần được đối soát với nguồn dữ liệu trước khi sử dụng để đánh giá kinh doanh.
Kéo Thả File Excel Khu Vực Vào Đây Hoặc Bấm Để Chọn File
Hỗ trợ các file định dạng .xlsx, .xls (Tự động đọc các sheet từng shop và tổng hợp)
Quản Lý Cụm Shop
Danh bạ phân nhóm cửa hàng theo cụm địa bàn (Cụm 1 đến Cụm 5) phục vụ phân tích tập trung và điều hành chuỗi.
Kết Nối Google Apps Script & Cloudflare Pages
Cấu hình liên kết giữa Frontend tĩnh (Cloudflare) và Backend API Google Sheets.
TỒN KHO & ĐIỀU CHUYỂN HÀNG ABBOTT (SIMILAC)
8 Shop KV1 • Cutoff 30/09/2026 Thí điểm KV1Chưa có dữ liệu chuyên đề Abbott cho phạm vi này
Báo cáo quản trị tồn kho và điều chuyển Similac là chuyên đề thí điểm độc lập trên 8 cửa hàng tại Khu vực 1 (101, 102, 103, 104, 105, 106, 108, 110). Hệ thống không tự lặp lại số liệu cho các điểm bán khác.
437,545,000 ₫
42.8 ngày
Toàn hệ thốngBán bình quân: 10.22M ₫ / ngày (23 ngày T10)
316,883,696 ₫
MTD 26/10: 235.1M ₫ +100.7% vs T9
Cần Đước & Phước Vân cạn kho • Cầu Tràm đọng 96 ngày
GỢI Ý ĐIỀU CHUYỂN HÀNG NỘI BỘ GIỮA CÁC SHOP (CÂN BẰNG TỒN KHO)
18 Lệnh Đề XuấtTự động phát hiện chênh lệch DOH giữa shop thừa hàng & shop thiếu hàng • Tổng giá trị hàng giải phóng: ~38,550,000 ₫
| Mã lệnh | Sản phẩm (SKU) | Shop xuất (Thừa hàng) | Shop nhập (Thiếu hàng) | Số lượng chuyển | Giá trị | Mức cấp thiết | Căn cứ điều phối |
|---|
Tồn Kho Hiện Tại vs Doanh Thu Dự Báo T10 (8 shop)
Đơn vị: Triệu VNĐ💡 Phát hiện: Cần Đước và Phước Vân có tỷ lệ Tồn / Dự báo chỉ 0.7 - 0.8 lần (thiếu hàng), trong khi Cầu Tràm lên tới 3.1 lần (đọng vốn nặng).
Số ngày tồn kho (DOH) từng dòng sản phẩm Abbott
Benchmark: 15 - 45 Ngày💡 Ngưỡng màu: Đỏ (< 15 ngày - Đứt hàng), Xanh (15 - 45 ngày - Chuẩn), Tím (> 50 ngày - Ứ đọng).
BỘ LỌC CHI TIẾT TỒN KHO & BÁN HÀNG ABBOTT
Bóc tách theo từng shop, dòng sản phẩm hoặc tình trạng số ngày tồn kho (DOH)
| # | Sản Phẩm (SKU) | Shop / Toàn hệ thống | Phân Khúc | Tồn Kho (₫) | MTD Doanh Số (₫) | Dự Đoán T10 (₫) | Số Ngày Tồn (DOH) | Tình Trạng & Cảnh Báo |
|---|
Giải thích chỉ số DOH & Nguyên tắc điều chuyển
Chuyên đề tồn kho Abbott Similac • 8 Shop KV1
1. Công thức tính Days On Hand (DOH)
DOH (Số ngày tồn kho) biểu thị lượng hàng hiện còn tại cửa hàng có thể đáp ứng bán trong bao nhiêu ngày với tốc độ tiêu thụ hiện tại.
* Dữ liệu cutoff chốt ngày 30/09/2026.
2. Các ngưỡng đánh giá nghiệp vụ
3. Nguyên tắc điều phối chu chuyển
Hệ thống tự động quét SKU giữa các cửa hàng trong cùng Khu vực 1. Chỉ xuất đề xuất chuyển từ các shop có DOH > 45 ngày sang shop có DOH < 15 ngày với số lượng tối ưu sao cho sau điều chuyển cả hai shop đều nằm trong khoảng an toàn.
Thêm Tài Khoản Mới
Cấp quyền truy cập Bi’S MART cho nhân sự
Sửa Quyền & Phạm Vi Phụ Trách
Điều chỉnh vai trò và phạm vi cửa hàng
Similac 0+ 800g
Toàn hệ thống (BISFOOD) • Chuỗi 22 tháng liên tục (T1/2025 → T10/2026)
-
-
-
Tài khoản của tôi
Bi’S MART • Phân tích doanh số
Phương Thức Đăng Nhập
Thiết Lập Mật Khẩu Lần Đầu
Tài khoản GoogleThiết lập mật khẩu riêng để đăng nhập bằng Email và mật khẩu khi cần thiết mà không phải qua Google.